phi công

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phi công

  • fi˧˧ kəwŋ˧˧ Hà Nội
  • fi˧˥ kəwŋ˧˥ Huế
  • fi˧˧ kəwŋ˧˧ Saigon
  • fi˧˥ kəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • fi˧˥˧ kəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 飛 và 工.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Người lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.

In English

  • pilot controller of aircraft

Talk about this word

Cite this
MLA

"phi công." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/phi%20c%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phi công. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/phi%20c%C3%B4ng

Chicago

"phi công." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/phi%20c%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{phi_co_ng_2026,
  title = {phi công},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/phi%20c%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-06}
}