phiêu lưu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phiêu lưu

  • fiəw˧˧ liw˧˧ Hà Nội
  • fiəw˧˥ lɨw˧˥ Huế
  • fiəw˧˧ lɨw˧˧ Saigon
  • fiəw˧˥ lɨw˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • fiəw˧˥˧ lɨw˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 漂流.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương. Một hành động phiêu lưu trong hành động quân sự.

verb

  1. rare Như phiêu bạt. Sống phiêu lưu nơi đất khách quê người.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"phiêu lưu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/phi%C3%AAu%20l%C6%B0u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phiêu lưu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/phi%C3%AAu%20l%C6%B0u

Chicago

"phiêu lưu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/phi%C3%AAu%20l%C6%B0u.

BibTeX
@misc{phie_u_lu_u_2026,
  title = {phiêu lưu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/phi%C3%AAu%20l%C6%B0u},
  urldate = {2026-11-06}
}