phiền

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phiền

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 煩. Điệp thức của buồn.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
  2. Rầy rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng. Nhỡ tàu thì phiền lắm. Nhờ vả nhiều cũng phiền. Làm phiền ông ấy nhiều quá.

verb

  1. Quấy rầy do nhờ vả điều gì đó (thường dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự người khác làm việc gì). Tự làm lấy, không muốn đến ai. Phiền anh chuyển hộ bức thư.

In English

  • annoying causing irritation or annoyance

Talk about this word

Cite this
MLA

"phiền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/phi%E1%BB%81n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phiền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/phi%E1%BB%81n

Chicago

"phiền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/phi%E1%BB%81n.

BibTeX
@misc{phie_n_2026,
  title = {phiền},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/phi%E1%BB%81n},
  urldate = {2026-11-06}
}