phong
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
phong
noun
- Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.
- Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín. Một phong bánh khảo.
verb
- Ban, cấp chức tước, đất đai. Phong tước hầu.
- Tặng chức vị, danh hiệu. Phong danh hiệu anh hùng.
In English
Talk about this word "phong." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/phong. Accessed 6 Nov. 2026. phong. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/phong "phong." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/phong.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{phong_2026,
title = {phong},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/phong},
urldate = {2026-11-06}
}