phong phú

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

phong phú¹

  • fawŋ˧˧ fu˧˥ Hà Nội
  • fawŋ˧˥ fṵ˩˧ Huế
  • fawŋ˧˧ fu˧˥ Saigon
  • fawŋ˧˥ fu˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • fawŋ˧˥˧ fṵ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 豐富.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Dồi dào đầy đủ. Ý kiến phong phú.

Phong Phú²

  • fawŋ˧˧ fu˧˥ Hà Nội
  • fawŋ˧˥ fṵ˩˧ Huế
  • fawŋ˧˧ fu˧˥ Saigon
  • fawŋ˧˥ fu˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • fawŋ˧˥˧ fṵ˩˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Tên gọi một xã thuộc h. Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  2. Tên gọi một xã thuộc h. Cầu Kè, Trà Vinh, Việt Nam.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"phong phú." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/phong%20ph%C3%BA. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

phong phú. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/phong%20ph%C3%BA

Chicago

"phong phú." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/phong%20ph%C3%BA.

BibTeX
@misc{phong_phu_2026,
  title = {phong phú},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/phong%20ph%C3%BA},
  urldate = {2026-11-06}
}