quá trình
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
quá trình
- kwaː˧˥ ʨï̤ŋ˨˩ Hà Nội
- kwa̰ː˩˧ tʂïn˧˧ Huế
- waː˧˥ tʂɨn˨˩ Saigon
- kwaː˩˩ tʂïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- kwa̰ː˩˧ tʂïŋ˧˧ Hà Tĩnh
Από πού έρχεται
Âm Hán-Việt của chữ Hán 過程.
ουσιαστικό
- Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển. Quá trình xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa.
Στα αγγλικά
- process series of events to produce a result
Συζήτησε αυτή τη λέξη "quá trình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1%20tr%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026. quá trình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1%20tr%C3%ACnh "quá trình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1%20tr%C3%ACnh.Παραπομπή
@misc{qua_tri_nh_2026,
title = {quá trình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1%20tr%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-06}
}