quán tính
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quán tính
- kwaːn˧˥ tïŋ˧˥ Hà Nội
- kwa̰ːŋ˩˧ tḭ̈n˩˧ Huế
- waːŋ˧˥ tɨn˧˥ Saigon
- kwaːn˩˩ tïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kwa̰ːn˩˧ tḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 慣性.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau. Mọi vật chuyển động đều có quán tính.
- Phản xạ, phản ứng theo thói quen của cơ thể. Nghiêng người tránh theo quán tính.
In English
- inertia in physics
Talk about this word "quán tính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1n%20t%C3%ADnh. Accessed 7 Nov. 2026. quán tính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1n%20t%C3%ADnh "quán tính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1n%20t%C3%ADnh.Cite this
@misc{qua_n_ti_nh_2026,
title = {quán tính},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1n%20t%C3%ADnh},
urldate = {2026-11-07}
}