quán tính

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

quán tính

  • kwaːn˧˥ tïŋ˧˥ Hà Nội
  • kwa̰ːŋ˩˧ tḭ̈n˩˧ Huế
  • waːŋ˧˥ tɨn˧˥ Saigon
  • kwaːn˩˩ tïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kwa̰ːn˩˧ tḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 慣性.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau. Mọi vật chuyển động đều có quán tính.
  2. Phản xạ, phản ứng theo thói quen của cơ thể. Nghiêng người tránh theo quán tính.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"quán tính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1n%20t%C3%ADnh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

quán tính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1n%20t%C3%ADnh

Chicago

"quán tính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1n%20t%C3%ADnh.

BibTeX
@misc{qua_n_ti_nh_2026,
  title = {quán tính},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%A1n%20t%C3%ADnh},
  urldate = {2026-11-07}
}