quý
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quý
noun
- Ngôi thứ mười trong mười can.
- Thời gian ba tháng một, bắt đầu từ tháng Giêng, tháng Tư, tháng Bảy hoặc tháng Mười.
- Sang. Khác màu kẻ quý người thanh (Truyện Kiều)
- Có giá trị cao. Của quý.
verb
- Tôn trọng, coi trọng. Yêu quý cha mẹ.
prefix
- (kính ngữ, chỉ được sử dụng trong những thành ngữ cố định) tiền tố kính trọng quý ông; quý ngài
In English
Talk about this word "quý." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%C3%BD. Accessed 6 Nov. 2026. quý. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%BD "quý." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%BD.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{quy_2026,
title = {quý},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%C3%BD},
urldate = {2026-11-06}
}