quản tượng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quản tượng
- kwa̰ːn˧˩˧ tɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- kwaːŋ˧˩˨ tɨə̰ŋ˨˨ Huế
- waːŋ˨˩˦ tɨəŋ˨˩˨ Saigon
- kwaːn˧˩ tɨəŋ˨˨ Vinh
- kwaːn˧˩ tɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- kwa̰ːʔn˧˩ tɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 管 (“cai quản, trông nom”) và 象 (“con voi”).
__NOEDITSECTION__
noun
- Người trông nom và điều khiển voi. Đối với voi mới được thuần hóa, gặp ôtô hoặc tiếng động mạnh là hoảng, lâm vào tình thế này nếu quản tượng không làm chủ được, khách du lịch rất dễ... đo ván xuống mặt đường.
In English
- mahout elephant trainer, keeper, and driver
Talk about this word "quản tượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%A3n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. quản tượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%A3n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng "quản tượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%A3n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng.Cite this
@misc{qua_n_tu_o_ng_2026,
title = {quản tượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%A3n%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}