quản trị kinh doanh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

quản trị kinh doanh

  • kwa̰ːn˧˩˧ ʨḭʔ˨˩ kïŋ˧˧ zwajŋ˧˧ Hà Nội
  • kwaːŋ˧˩˨ tʂḭ˨˨ kïn˧˥ jwan˧˥ Huế
  • waːŋ˨˩˦ tʂi˨˩˨ kɨn˧˧ jwan˧˧ Saigon
  • kwaːn˧˩ tʂi˨˨ kïŋ˧˥ ɟwaŋ˧˥ Vinh
  • kwaːn˧˩ tʂḭ˨˨ kïŋ˧˥ ɟwaŋ˧˥ Thanh Chương
  • kwa̰ːʔn˧˩ tʂḭ˨˨ kïŋ˧˥˧ ɟwaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Việc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"quản trị kinh doanh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%A3n%20tr%E1%BB%8B%20kinh%20doanh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

quản trị kinh doanh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%A3n%20tr%E1%BB%8B%20kinh%20doanh

Chicago

"quản trị kinh doanh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%A3n%20tr%E1%BB%8B%20kinh%20doanh.

BibTeX
@misc{qua_n_tri_kinh_doanh_2026,
  title = {quản trị kinh doanh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BA%A3n%20tr%E1%BB%8B%20kinh%20doanh},
  urldate = {2026-11-07}
}