quỳ

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

quỳ

Sounds like quì

noun

  1. Cây hướng dương. Hoa quỳ.
  2. Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh. Giáo sư hoá học dùng quỳ để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.
  3. Vàng đập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi. Ở cạnh nhà ông thợ quỳ, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.

Similar: quì

verb

  1. Đặt đầu gối và ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục. Liều công mất một buổi quỳ mà thôi (Truyện Kiều)

Thesaurus

noun

Similar: quì

In English

  • kneel to stoop down and rest on the knee
  • litmus dyestuff from lichen

Talk about this word

Cite this
MLA

"quỳ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B3. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

quỳ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B3

Chicago

"quỳ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B3.

BibTeX
@misc{quy_2026,
  title = {quỳ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B3},
  urldate = {2026-11-06}
}