quỳ
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quỳ
Sounds like quì
noun
- Cây hướng dương. Hoa quỳ.
- Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh. Giáo sư hoá học dùng quỳ để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.
- Vàng đập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi. Ở cạnh nhà ông thợ quỳ, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.
Similar: quì
verb
- Đặt đầu gối và ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục. Liều công mất một buổi quỳ mà thôi (Truyện Kiều)
Thesaurus
noun
Similar: quì
In English
Talk about this word "quỳ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B3. Accessed 6 Nov. 2026. quỳ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B3 "quỳ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B3.Cite this
@misc{quy_2026,
title = {quỳ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B3},
urldate = {2026-11-06}
}