quỹ đạo
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
quỹ đạo
- kwiʔi˧˥ ɗa̰ːʔw˨˩ Hà Nội
- kwi˧˩˨ ɗa̰ːw˨˨ Huế
- wi˨˩˦ ɗaːw˨˩˨ Saigon
- kwḭ˩˧ ɗaːw˨˨ Vinh
- kwi˧˩ ɗa̰ːw˨˨ Thanh Chương
- kwḭ˨˨ ɗa̰ːw˨˨ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
Âm Hán-Việt của chữ Hán 軌道.
__NOEDITSECTION__
संज्ञा
- Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác. Quả đất quay một vòng quỹ đạo của nó quanh Mặt trời mất 365 ngày 0 giờ 9 phút.
- Đường đi hình cong kín của một vật có chuyển động chu kỳ. Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo khác nhau.
- Ảnh hưởng đưa một đối tượng vào phạm vi hoạt động theo ý muốn của tác nhân. Hoa Kỳ hướng các nước được mình viện trợ vào quỹ đạo của mình.
अंग्रेज़ी में
- path topology: a continuous map
- orbit path of one object around another
- trajectory path of a body
इस शब्द पर बात करें "quỹ đạo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B9%20%C4%91%E1%BA%A1o. Accessed 6 Nov. 2026. quỹ đạo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B9%20%C4%91%E1%BA%A1o "quỹ đạo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B9%20%C4%91%E1%BA%A1o.उद्धृत करें
@misc{quy_a_o_2026,
title = {quỹ đạo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/qu%E1%BB%B9%20%C4%91%E1%BA%A1o},
urldate = {2026-11-06}
}