quang hợp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quang hợp
- kwaːŋ˧˧ hə̰ːʔp˨˩ Hà Nội
- kwaːŋ˧˥ hə̰ːp˨˨ Huế
- waːŋ˧˧ həːp˨˩˨ Saigon
- kwaːŋ˧˥ həːp˨˨ Vinh
- kwaːŋ˧˥ hə̰ːp˨˨ Thanh Chương
- kwaːŋ˧˥˧ hə̰ːp˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 光合.
__NOEDITSECTION__
noun
- Sự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục. Nhờ quang hợp của cây, bầu không khí trong lành hơn.
In English
- photosynthesis biological process
Talk about this word "quang hợp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quang%20h%E1%BB%A3p. Accessed 7 Nov. 2026. quang hợp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quang%20h%E1%BB%A3p "quang hợp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quang%20h%E1%BB%A3p.Cite this
@misc{quang_ho_p_2026,
title = {quang hợp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/quang%20h%E1%BB%A3p},
urldate = {2026-11-07}
}