quy hoạch đô thị
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
quy hoạch đô thị
- kwi˧˧ hwa̰ʔjk˨˩ ɗo˧˧ tʰḭʔ˨˩ Hà Nội
- kwi˧˥ hwa̰t˨˨ ɗo˧˥ tʰḭ˨˨ Huế
- wi˧˧ hwat˨˩˨ ɗo˧˧ tʰi˨˩˨ Saigon
- kwi˧˥ hwak˨˨ ɗo˧˥ tʰi˨˨ Vinh
- kwi˧˥ hwa̰k˨˨ ɗo˧˥ tʰḭ˨˨ Thanh Chương
- kwi˧˥˧ hwa̰k˨˨ ɗo˧˥˧ tʰḭ˨˨ Hà Tĩnh
danh từ
- Quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố. Đổi mới công tác quy hoạch đô thị.
Bằng tiếng Anh
- urban planning conscious design of towns and cities
Trò chuyện về từ này "quy hoạch đô thị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quy%20ho%E1%BA%A1ch%20%C4%91%C3%B4%20th%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026. quy hoạch đô thị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quy%20ho%E1%BA%A1ch%20%C4%91%C3%B4%20th%E1%BB%8B "quy hoạch đô thị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quy%20ho%E1%BA%A1ch%20%C4%91%C3%B4%20th%E1%BB%8B.Trích dẫn
@misc{quy_hoa_ch_o_thi_2026,
title = {quy hoạch đô thị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/quy%20ho%E1%BA%A1ch%20%C4%91%C3%B4%20th%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-07}
}