quy tắc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
quy tắc
- kwi˧˧ tak˧˥ Hà Nội
- kwi˧˥ ta̰k˩˧ Huế
- wi˧˧ tak˧˥ Saigon
- kwi˧˥ tak˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kwi˧˥˧ ta̰k˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 規則.
noun
- Những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát) Tôn trọng quy tắc thi đấu
- Công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định. Quy tắc viết hoa
In English
- rule regulation
Talk about this word "quy tắc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quy%20t%E1%BA%AFc. Accessed 6 Nov. 2026. quy tắc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quy%20t%E1%BA%AFc "quy tắc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quy%20t%E1%BA%AFc.Cite this
@misc{quy_ta_c_2026,
title = {quy tắc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/quy%20t%E1%BA%AFc},
urldate = {2026-11-06}
}