quyết định
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
quyết định
- kwt˧˥ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ Hà Nội
- kwk˩˧ ɗḭ̈n˨˨ Huế
- wk˧˥ ɗɨn˨˩˨ Saigon
- kwt˩˩ ɗïŋ˨˨ Vinh
- kwt˩˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ Thanh Chương
- kwt˩˧ ɗḭ̈ŋ˨˨ Hà Tĩnh
由来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 決定.
__NOEDITSECTION__
名詞
- Điều đã quyết định. Thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo.
- Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền. Đọc quyết định của bộ chỉ huy.
形容詞
- Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định. Yếu tố quyết định.
動詞
- Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm. Quyết định cử người đi học.
- Định đoạt lấy. Mỗi người tự quyết định số phận của mình.
英語で
この単語について話す "quyết định." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh. Accessed 7 Nov. 2026. quyết định. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh "quyết định." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh.引用する
@misc{quye_t_i_nh_2026,
title = {quyết định},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh},
urldate = {2026-11-07}
}