ミクウィン

quyết định

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

quyết định

  • kwt˧˥ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ Hà Nội
  • kwk˩˧ ɗḭ̈n˨˨ Huế
  • wk˧˥ ɗɨn˨˩˨ Saigon
  • kwt˩˩ ɗïŋ˨˨ Vinh
  • kwt˩˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ Thanh Chương
  • kwt˩˧ ɗḭ̈ŋ˨˨ Hà Tĩnh

由来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 決定.

__NOEDITSECTION__

名詞

  1. Điều đã quyết định. Thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo.
  2. Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền. Đọc quyết định của bộ chỉ huy.

形容詞

  1. Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định. Yếu tố quyết định.

動詞

  1. Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm. Quyết định cử người đi học.
  2. Định đoạt lấy. Mỗi người tự quyết định số phận của mình.

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"quyết định." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

quyết định. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh

Chicago

"quyết định." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh.

BibTeX
@misc{quye_t_i_nh_2026,
  title = {quyết định},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BA%BFt%20%C4%91%E1%BB%8Bnh},
  urldate = {2026-11-07}
}