quyền Anh

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

quyền Anh

  • kwn˨˩ ajŋ˧˧ Hà Nội
  • kwŋ˧˧ an˧˥ Huế
  • wŋ˨˩ an˧˧ Saigon
  • kwn˧˧ ajŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • kwn˧˧ ajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Откуда оно

quyền (“phong cách võ thuật”) + Anh (“Anh quốc”)

__NOEDITSECTION__

существительное

  1. Môn thể thao dùng tay bọc bao da nhồi bông mà đấm nhau.
  2. Môn thể thao đấu võ, có nguồn gốc từ nước Anh, dùng nắm tay có đeo găng đấm nhau. thi đấu quyền Anh

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"quyền Anh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/quy%E1%BB%81n%20anh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

quyền Anh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BB%81n%20anh

Chicago

"quyền Anh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BB%81n%20anh.

BibTeX
@misc{quye_n_anh_2026,
  title = {quyền Anh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/quy%E1%BB%81n%20anh},
  urldate = {2026-11-07}
}