răng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
răng
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-saŋ. Cùng gốc với tiếng Mường thăng, tiếng Arem atʰaŋ, tiếng Thavưng กะซัง.
Từ nguyên cho mục từ này chưa đầy đủ. Bạn có thể giúp Wiktionary mở rộng và hoàn thiện nó.
noun 夌, 𪘵, 𲎩, 𫆢, 𬹸, 𦢠
- Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn. Chân răng kẽ tóc.
adverb 𪤽
- (Trung Bộ) Thế nào? Mần răng?
noun
- Bộ phận nhọn, lồi ra, sắp đều nhau thành hàng của những dụng cụ như cưa, bừa.
- Bộ phận nhọn, lồi ra ở vành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để chuyền chuyển động.
In English
Talk about this word "răng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026. răng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng "răng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng.Cite this
@misc{ra_ng_2026,
title = {răng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng},
urldate = {2026-11-06}
}