răng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

răng

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-saŋ. Cùng gốc với tiếng Mường thăng, tiếng Arem atʰaŋ, tiếng Thavưng กะซัง.

Từ nguyên cho mục từ này chưa đầy đủ. Bạn có thể giúp Wiktionary mở rộng và hoàn thiện nó.

noun 夌, 𪘵, 𲎩, 𫆢, 𬹸, 𦢠

  1. Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn. Chân răng kẽ tóc.

adverb 𪤽

  1. (Trung Bộ) Thế nào? Mần răng?

noun

  1. Bộ phận nhọn, lồi ra, sắp đều nhau thành hàng của những dụng cụ như cưa, bừa.
  2. Bộ phận nhọn, lồi ra ở vành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để chuyền chuyển động.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"răng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

răng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng

Chicago

"răng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng.

BibTeX
@misc{ra_ng_2026,
  title = {răng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-06}
}