răng cửa
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
răng cửa
danh từ
- Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn. Em bé đã mọc răng cửa.
Bằng tiếng Anh
- incisor narrow-edged tooth
Trò chuyện về từ này "răng cửa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng%20c%E1%BB%ADa. Accessed 7 Nov. 2026. răng cửa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng%20c%E1%BB%ADa "răng cửa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng%20c%E1%BB%ADa.Trích dẫn
@misc{ra_ng_cu_a_2026,
title = {răng cửa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/r%C4%83ng%20c%E1%BB%ADa},
urldate = {2026-11-07}
}