rường cột

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

rường cột

  • zɨə̤ŋ˨˩ ko̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • ʐɨəŋ˧˧ ko̰k˨˨ Huế
  • ɹɨəŋ˨˩ kok˨˩˨ Saigon
  • ɹɨəŋ˧˧ kot˨˨ Vinh
  • ɹɨəŋ˧˧ ko̰t˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ ghép giữa rường + cột.

noun

  1. Rường và cột (nói khái quát).
  2. figuratively Chỗ dựa vững chắc nhất của một cơ cấu tổ chức. Rường cột của triều đình.

    Similar: trụ cột

In English

  • keystone something on which other things depend for support

Talk about this word

Cite this
MLA

"rường cột." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/r%C6%B0%E1%BB%9Dng%20c%E1%BB%99t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

rường cột. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/r%C6%B0%E1%BB%9Dng%20c%E1%BB%99t

Chicago

"rường cột." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/r%C6%B0%E1%BB%9Dng%20c%E1%BB%99t.

BibTeX
@misc{ru_o_ng_co_t_2026,
  title = {rường cột},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/r%C6%B0%E1%BB%9Dng%20c%E1%BB%99t},
  urldate = {2026-11-07}
}