rắn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
rắn
noun
- Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng. Rắn độc.
adjective
- Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học. Rắn như đá.
- Vững vàng, chịu đựng được mọi tác động của tâm lí, tình cảm. Lòng rắn lại .
- Có hình dạng xác định, không phụ thuộc vào vật chứa. Chất rắn.
In English
Talk about this word "rắn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/r%E1%BA%AFn. Accessed 6 Nov. 2026. rắn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BA%AFn "rắn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BA%AFn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ra_n_2026,
title = {rắn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BA%AFn},
urldate = {2026-11-06}
}