rắn hổ mang

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

rắn hổ mang

  • zan˧˥ ho̰˧˩˧ maːŋ˧˧ Hà Nội
  • ʐa̰ŋ˩˧ ho˧˩˨ maːŋ˧˥ Huế
  • ɹaŋ˧˥ ho˨˩˦ maːŋ˧˧ Saigon
  • ɹan˩˩ ho˧˩ maːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɹa̰n˩˧ ho̰ʔ˧˩ maːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Rắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"rắn hổ mang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/r%E1%BA%AFn%20h%E1%BB%95%20mang. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

rắn hổ mang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BA%AFn%20h%E1%BB%95%20mang

Chicago

"rắn hổ mang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BA%AFn%20h%E1%BB%95%20mang.

BibTeX
@misc{ra_n_ho_mang_2026,
  title = {rắn hổ mang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BA%AFn%20h%E1%BB%95%20mang},
  urldate = {2026-11-07}
}