rộng cẳng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

rộng cẳng

  • zə̰ʔwŋ˨˩ ka̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
  • ʐə̰wŋ˨˨ kaŋ˧˩˨ Huế
  • ɹəwŋ˨˩˨ kaŋ˨˩˦ Saigon
  • ɹəwŋ˨˨ kaŋ˧˩ Vinh
  • ɹə̰wŋ˨˨ kaŋ˧˩ Thanh Chương
  • ɹə̰wŋ˨˨ ka̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

adjective

  1. Không bị ràng buộc, bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tùy ý. chưa chồng con gì, còn rộng cẳng mà bay nhảy

Similar: rộng chân, rộng chân rộng cẳng

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"rộng cẳng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/r%E1%BB%99ng%20c%E1%BA%B3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

rộng cẳng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BB%99ng%20c%E1%BA%B3ng

Chicago

"rộng cẳng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BB%99ng%20c%E1%BA%B3ng.

BibTeX
@misc{ro_ng_ca_ng_2026,
  title = {rộng cẳng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/r%E1%BB%99ng%20c%E1%BA%B3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}