ru
English · Français · Italiano · Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ru
- zu˧˧ Hà Nội
- ʐu˧˥ Huế
- ɹu˧˧ Saigon
- ɹu˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɹu˧˥˧ Hà Tĩnh
verb
- Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ. Mẹ ru con ngủ.
- Ca hát nhẹ nhàng. Là thi sĩ nghĩa là ru với gió. (Xuân Diệu)
- Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm. Việc đó đã thu xếp được êm như ru.
particle
- Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn. Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru? (Kiều)
In English
- lull to cause to rest
Talk about this word "ru." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ru. Accessed 6 Nov. 2026. ru. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ru "ru." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ru.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ru_2026,
title = {ru},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ru},
urldate = {2026-11-06}
}