ru

English · Français · Italiano · Português · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ru

  • zu˧˧ Hà Nội
  • ʐu˧˥ Huế
  • ɹu˧˧ Saigon
  • ɹu˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɹu˧˥˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ. Mẹ ru con ngủ.
  2. Ca hát nhẹ nhàng. Là thi sĩ nghĩa là ru với gió. (Xuân Diệu)
  3. Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm. Việc đó đã thu xếp được êm như ru.

particle

  1. Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn. Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru? (Kiều)

In English

  • lull to cause to rest

Talk about this word

Cite this
MLA

"ru." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ru. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ru. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ru

Chicago

"ru." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ru.

BibTeX
@misc{ru_2026,
  title = {ru},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ru},
  urldate = {2026-11-06}
}