ruột

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ruột

noun

  1. Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.
  2. Bộ phận bên trong của một số vật. ruột phích
  3. Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm. thương con đứt ruột

adjective

  1. Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ. anh em ruột
  2. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) gần gũi, thân thiết như ruột thịt. bồ ruột (bạn thân nhất)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ruột." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ru%E1%BB%99t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ruột. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ru%E1%BB%99t

Chicago

"ruột." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ru%E1%BB%99t.

BibTeX
@misc{ruo_t_2026,
  title = {ruột},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ru%E1%BB%99t},
  urldate = {2026-11-06}
}