ruột
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ruột
noun
- Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.
- Bộ phận bên trong của một số vật. ruột phích
- Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm. thương con đứt ruột
adjective
- Thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ. anh em ruột
- (Phương ngữ, Khẩu ngữ) gần gũi, thân thiết như ruột thịt. bồ ruột (bạn thân nhất)
In English
- bowels intestines
- intestine alimentary canal
- tripe entrails — see also entrails, offal
- inner tube inflatable rubber tube
Talk about this word "ruột." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ru%E1%BB%99t. Accessed 6 Nov. 2026. ruột. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ru%E1%BB%99t "ruột." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ru%E1%BB%99t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ruo_t_2026,
title = {ruột},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ru%E1%BB%99t},
urldate = {2026-11-06}
}