run

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

run

  • zun˧˧ Hà Nội
  • ʐuŋ˧˥ Huế
  • ɹuŋ˧˧ Saigon
  • ɹun˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɹun˧˥˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc). Rét run cầm cập.
  2. (Cử chỉ thể hiện) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run. Nét chữ hơi run.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"run." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/run. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

run. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/run

Chicago

"run." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/run.

BibTeX
@misc{run_2026,
  title = {run},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/run},
  urldate = {2026-11-06}
}