Sài Gòn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Sài Gòn
- sa̤ːj˨˩ ɣɔ̤n˨˩ Hà Nội
- ʂaːj˧˧ ɣɔŋ˧˧ Huế
- ʂaːj˨˩ ɣɔŋ˨˩ Saigon
- ʂaːj˧˧ ɣɔn˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
proper noun 柴棍
- Thành phố Hồ Chí Minh.
- Một phường thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Sông phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Dài 256 km, diện tích lưu vực 5560 km². Bắt nguồn từ vùng Lộc Ninh cao 130 m, chảy theo hướng gần bắc - nam rồi chuyển sang tây bắc - đông nam, qua các tỉnh Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, đổ vào sông Đồng Nai ở gần Nhà Bè.
- Một nhà ga xe lửa tại Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
In English
- Saigon former name of Ho Chi Minh City
Talk about this word "Sài Gòn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A0i%20g%C3%B2n. Accessed 6 Nov. 2026. Sài Gòn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A0i%20g%C3%B2n "Sài Gòn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A0i%20g%C3%B2n.Cite this
@misc{sa_i_go_n_2026,
title = {Sài Gòn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A0i%20g%C3%B2n},
urldate = {2026-11-06}
}