sáng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sáng

noun

  1. Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa. Gà gáy sáng.
  2. Một khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày mới cho đến gần trưa. Chín giờ sáng.

adjective

  1. Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật. Đèn bật sáng.
  2. Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn, bóng. Vảy cá sáng như bạc.
  3. Tươi nhạt, không sẫm, không tối. Chiếc khăn màu sáng.
  4. Rõ ràng, dễ hiểu. Câu văn gọn và sáng.
  5. Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ. Mắt cụ vẫn còn sáng.

In English

  • light having light
  • bright emitting much light; visually dazzling — see also luminous, radiant

Talk about this word

Cite this
MLA

"sáng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

sáng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1ng

Chicago

"sáng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1ng.

BibTeX
@misc{sa_ng_2026,
  title = {sáng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}