sáng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sáng
noun
- Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa. Gà gáy sáng.
- Một khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày mới cho đến gần trưa. Chín giờ sáng.
adjective
- Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật. Đèn bật sáng.
- Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn, bóng. Vảy cá sáng như bạc.
- Tươi nhạt, không sẫm, không tối. Chiếc khăn màu sáng.
- Rõ ràng, dễ hiểu. Câu văn gọn và sáng.
- Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ. Mắt cụ vẫn còn sáng.
In English
Talk about this word "sáng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026. sáng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1ng "sáng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{sa_ng_2026,
title = {sáng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1ng},
urldate = {2026-11-07}
}