sát
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sát
adjective
- Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa. Tủ kê sát tường.
- Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó. Đi sát quần chúng.
- . Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra. Trứng bị sát vỏ, khó bóc.
- . (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào. Tính toán rất sát.
- . (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống. Đi bắt cá khi nước sát.
verb
- Giết Trước trận đánh với quân Nguyên Mông, các binh sĩ nhà Trần tự săm lên tay mình hai chữ "Sát Thát" để thể hiện quyết tâm giết giặc.
- . Làm chết sớm vợ, hay chồng. Có tướng sát chồng.
- Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v. V. dễ dàng. Đi câu sát cá.
In English
- Chad country
Talk about this word "sát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A1t. Accessed 6 Nov. 2026. sát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1t "sát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{sa_t_2026,
title = {sát},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1t},
urldate = {2026-11-06}
}