sát

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sát

adjective

  1. Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa. Tủ kê sát tường.
  2. Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó. Đi sát quần chúng.
  3. . Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra. Trứng bị sát vỏ, khó bóc.
  4. . (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào. Tính toán rất sát.
  5. . (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống. Đi bắt cá khi nước sát.

verb

  1. Giết Trước trận đánh với quân Nguyên Mông, các binh sĩ nhà Trần tự săm lên tay mình hai chữ "Sát Thát" để thể hiện quyết tâm giết giặc.
  2. . Làm chết sớm vợ, hay chồng. Có tướng sát chồng.
  3. Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v. V. dễ dàng. Đi câu sát cá.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A1t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1t

Chicago

"sát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1t.

BibTeX
@misc{sa_t_2026,
  title = {sát},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A1t},
  urldate = {2026-11-06}
}