sân bay

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sân bay

  • sən˧˧ ɓaj˧˧ Hà Nội
  • ʂəŋ˧˥ ɓaj˧˥ Huế
  • ʂəŋ˧˧ ɓaj˧˧ Saigon
  • ʂən˧˥ ɓaj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ʂən˧˥˧ ɓaj˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Khoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh.

Similar: phi trường, phi cảng, trường bay

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sân bay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20bay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sân bay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20bay

Chicago

"sân bay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20bay.

BibTeX
@misc{sa_n_bay_2026,
  title = {sân bay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20bay},
  urldate = {2026-11-06}
}