sân vận động

Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

sân vận động

  • sən˧˧ və̰ʔn˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • ʂəŋ˧˥ jə̰ŋ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
  • ʂəŋ˧˧ jəŋ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
  • ʂən˧˥ vən˨˨ ɗəwŋ˨˨ Vinh
  • ʂən˧˥ və̰n˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương
  • ʂən˧˥˧ və̰n˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh

danh từ

  1. Sân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao. Đi xem bóng đá ở sân vận động.

Tương tự: SVĐ

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: SVĐ

Bằng tiếng Anh

  • stadium venue where sporting events are held

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"sân vận động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

sân vận động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng

Chicago

"sân vận động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng.

BibTeX
@misc{sa_n_va_n_o_ng_2026,
  title = {sân vận động},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%A2n%20v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng},
  urldate = {2026-11-07}
}