sóng nhiệt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sóng nhiệt

  • sawŋ˧˥ ɲiə̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • ʂa̰wŋ˩˧ ɲiə̰k˨˨ Huế
  • ʂawŋ˧˥ ɲiək˨˩˨ Saigon
  • ʂawŋ˩˩ ɲiət˨˨ Vinh
  • ʂawŋ˩˩ ɲiə̰t˨˨ Thanh Chương
  • ʂa̰wŋ˩˧ ɲiə̰t˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Chu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường. Châu Á chìm trong đợt sóng nhiệt tồi tệ nhất lịch sử.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sóng nhiệt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng%20nhi%E1%BB%87t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

sóng nhiệt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng%20nhi%E1%BB%87t

Chicago

"sóng nhiệt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng%20nhi%E1%BB%87t.

BibTeX
@misc{so_ng_nhie_t_2026,
  title = {sóng nhiệt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng%20nhi%E1%BB%87t},
  urldate = {2026-11-07}
}