sóng thần

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sóng thần

  • sawŋ˧˥ tʰə̤n˨˩ Hà Nội
  • ʂa̰wŋ˩˧ tʰəŋ˧˧ Huế
  • ʂawŋ˧˥ tʰəŋ˨˩ Saigon
  • ʂawŋ˩˩ tʰən˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ʂa̰wŋ˩˧ tʰən˧˧ Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
  2. Đến.
  3. Ki-lô-mét mỗi giờ, thành những sóng lớn, cao.
  4. Đến.
  5. Mét, gây nên những tác hại lớn.

In English

  • tsunami large, destructive wave generally caused by a tremendous disturbance in the ocea
  • tidal wave tsunami

Talk about this word

Cite this
MLA

"sóng thần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng%20th%E1%BA%A7n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

sóng thần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng%20th%E1%BA%A7n

Chicago

"sóng thần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng%20th%E1%BA%A7n.

BibTeX
@misc{so_ng_tha_n_2026,
  title = {sóng thần},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B3ng%20th%E1%BA%A7n},
  urldate = {2026-11-07}
}