sôi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sôi

Sounds like xôi

verb

  1. Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh. Nước sôi ở 100°C.
  2. Có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc rối loạn tiêu hoá. Ăn vào sôi bụng.
  3. Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên. Không khí hội nghị sôi hẳn lên.

In English

  • boiling that boil(s)
  • boil (intransitive) begin to turn into a gas

Talk about this word

Cite this
MLA

"sôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%C3%B4i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B4i

Chicago

"sôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B4i.

BibTeX
@misc{so_i_2026,
  title = {sôi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%C3%B4i},
  urldate = {2026-11-06}
}