ミクウィン

sầu riêng

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

sầu riêng

名詞

  1. Loài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ. Nhà ai vừa chín quả đầu. Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng. Lá chiều khép ngủ ung dung Để cùng dậy với tưng bừng nắng mai. Vàng thơm sau lớp vỏ gai Múi to, mật ngọt cho ai thỏa lòng. Mời cô, mời bác ăn cùng Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"sầu riêng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%A7u%20ri%C3%AAng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

sầu riêng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%A7u%20ri%C3%AAng

Chicago

"sầu riêng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%A7u%20ri%C3%AAng.

BibTeX
@misc{sa_u_rie_ng_2026,
  title = {sầu riêng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%A7u%20ri%C3%AAng},
  urldate = {2026-11-07}
}