sầu riêng
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
sầu riêng
名詞
- Loài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ. Nhà ai vừa chín quả đầu. Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng. Lá chiều khép ngủ ung dung Để cùng dậy với tưng bừng nắng mai. Vàng thơm sau lớp vỏ gai Múi to, mật ngọt cho ai thỏa lòng. Mời cô, mời bác ăn cùng Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.
英語で
- durian fruit
この単語について話す "sầu riêng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%A7u%20ri%C3%AAng. Accessed 7 Nov. 2026. sầu riêng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%A7u%20ri%C3%AAng "sầu riêng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%A7u%20ri%C3%AAng.
引用する
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{sa_u_rie_ng_2026,
title = {sầu riêng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%A7u%20ri%C3%AAng},
urldate = {2026-11-07}
}