sắt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sắt
- sat˧˥ Hà Nội
- ʂa̰k˩˧ Huế
- ʂak˧˥ Saigon
- ʂat˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ʂa̰t˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép. Có công mài sắt, có ngày nên kim (tục ngữ).
- Sắt, dùng để ví cái cứng rắn về tinh thần. Kỉ luật sắt.
- Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.
adjective
- Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc; cứng nhắc, khó thay đổi. Rim cho thịt sắt lại.
- Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại. Nét mặt sắt lại.
In English
- iron chemical element Fe
Talk about this word "sắt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFt. Accessed 6 Nov. 2026. sắt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFt "sắt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{sa_t_2026,
title = {sắt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFt},
urldate = {2026-11-06}
}