sắt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sắt

  • sat˧˥ Hà Nội
  • ʂa̰k˩˧ Huế
  • ʂak˧˥ Saigon
  • ʂat˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʂa̰t˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép. Có công mài sắt, có ngày nên kim (tục ngữ).
  2. Sắt, dùng để ví cái cứng rắn về tinh thần. Kỉ luật sắt.
  3. Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.

adjective

  1. Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc; cứng nhắc, khó thay đổi. Rim cho thịt sắt lại.
  2. Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại. Nét mặt sắt lại.

In English

  • iron chemical element Fe

Talk about this word

Cite this
MLA

"sắt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sắt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFt

Chicago

"sắt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFt.

BibTeX
@misc{sa_t_2026,
  title = {sắt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BA%AFt},
  urldate = {2026-11-06}
}