मिकविन

số chiều

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

số chiều

संज्ञा

  1. Số biểu diễn độ trải rộng của không gian. Tọa độ của một điểm nằm trên một đường thẳng được biểu diễn bằng một số, điểm nằm trên một mặt phẳng được biểu diễn bởi một cặp số, điểm trong không gian được biểu diễn bởi tổ hợp ba số nên ta nói một chiều, hai chiều, ba chiều. Thông thường số chiều là một số nguyên nhưng cũng có những không gian v

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"số chiều." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%91%20chi%E1%BB%81u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

số chiều. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%91%20chi%E1%BB%81u

Chicago

"số chiều." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%91%20chi%E1%BB%81u.

BibTeX
@misc{so_chie_u_2026,
  title = {số chiều},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%91%20chi%E1%BB%81u},
  urldate = {2026-11-07}
}