sờ nặng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sờ nặng
- sə̤ː˨˩ na̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- ʂəː˧˧ na̰ŋ˨˨ Huế
- ʂəː˨˩ naŋ˨˩˨ Saigon
- ʂəː˧˧ naŋ˨˨ Vinh
- ʂəː˧˧ na̰ŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Tên gọi của tự mẫu S/s, dùng để phân biệt với tự mẫu X/x, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.
Thesaurus
Talk about this word "sờ nặng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%9D%20n%E1%BA%B7ng. Accessed 7 Nov. 2026. sờ nặng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%9D%20n%E1%BA%B7ng "sờ nặng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%9D%20n%E1%BA%B7ng.Cite this
@misc{so_na_ng_2026,
title = {sờ nặng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%9D%20n%E1%BA%B7ng},
urldate = {2026-11-07}
}