ميكوين

sở hữu trí tuệ

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

sở hữu trí tuệ

  • sə̰ː˧˩˧ hiʔiw˧˥ ʨi˧˥ twḛʔ˨˩ Hà Nội
  • ʂəː˧˩˨ hɨw˧˩˨ tʂḭ˩˧ twḛ˨˨ Huế
  • ʂəː˨˩˦ hɨw˨˩˦ tʂi˧˥ twe˨˩˨ Saigon
  • ʂəː˧˩ hɨ̰w˩˧ tʂi˩˩ twe˨˨ Vinh
  • ʂəː˧˩ hɨw˧˩ tʂi˩˩ twḛ˨˨ Thanh Chương
  • ʂə̰ːʔ˧˩ hɨ̰w˨˨ tʂḭ˩˧ twḛ˨˨ Hà Tĩnh

اسم

  1. Quyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,... Đăng kí quyền sở hữu trí tuệ.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"sở hữu trí tuệ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%9F%20h%E1%BB%AFu%20tr%C3%AD%20tu%E1%BB%87. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

sở hữu trí tuệ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%9F%20h%E1%BB%AFu%20tr%C3%AD%20tu%E1%BB%87

Chicago

"sở hữu trí tuệ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%9F%20h%E1%BB%AFu%20tr%C3%AD%20tu%E1%BB%87.

BibTeX
@misc{so_hu_u_tri_tue_2026,
  title = {sở hữu trí tuệ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%9F%20h%E1%BB%AFu%20tr%C3%AD%20tu%E1%BB%87},
  urldate = {2026-11-07}
}