sủi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sủi

verb

  1. Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi. Nước sủi.
  2. Như bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiện. Môn học đó buồn ngủ chết đi được, hôm nay mình sủi luôn đây!

adjective

  1. Từ chỉ cách sống thể hiện cá tính, thử thách, sáng tạo, làm hết mình cho cuộc đời. Thường là ở người trẻ. Mình được rất nhiều lợi ích khi sống sủi! Mình mạnh dạn đi du lịch nhiều quốc gia và đó là trải nghiệm vô cùng đáng nhớ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sủi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%A7i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sủi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%A7i

Chicago

"sủi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%A7i.

BibTeX
@misc{su_i_2026,
  title = {sủi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%A7i},
  urldate = {2026-11-06}
}