sủi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sủi
verb
- Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi. Nước sủi.
- Như bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiện. Môn học đó buồn ngủ chết đi được, hôm nay mình sủi luôn đây!
adjective
- Từ chỉ cách sống thể hiện cá tính, thử thách, sáng tạo, làm hết mình cho cuộc đời. Thường là ở người trẻ. Mình được rất nhiều lợi ích khi sống sủi! Mình mạnh dạn đi du lịch nhiều quốc gia và đó là trải nghiệm vô cùng đáng nhớ.
In English
- bubble to rise up in bubbles
- play truant to be absent from school without permission
Talk about this word "sủi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%A7i. Accessed 6 Nov. 2026. sủi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%A7i "sủi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%A7i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{su_i_2026,
title = {sủi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%A7i},
urldate = {2026-11-06}
}