sa hoàng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sa hoàng
- saː˧˧ hwa̤ːŋ˨˩ Hà Nội
- ʂaː˧˥ hwaːŋ˧˧ Huế
- ʂaː˧˧ hwaːŋ˨˩ Saigon
- ʂaː˧˥ hwaŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ʂaː˧˥˧ hwaŋ˧˧ Hà Tĩnh
noun
- Tước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.
- (Từ cũ) kết hợp hạn chế trong "ngựa sa hoàng" là loài ngựa sắc lông vàng của người Xa (Sa) ở Quảng Tây, Trung Quốc, tiếng hí oang oang và chạy rất nhanh.
- (Từ cổ) rút ngắn của "sa để hoàng kim" (cũng gọi là "sa kim") nghĩa là hạt vàng nhỏ ở dưới đáy cát, chỉ anh hùng ở lẫn với người tầm thường.
In English
- tsar an emperor
Talk about this word "sa hoàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sa%20ho%C3%A0ng. Accessed 6 Nov. 2026. sa hoàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sa%20ho%C3%A0ng "sa hoàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sa%20ho%C3%A0ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{sa_hoa_ng_2026,
title = {sa hoàng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/sa%20ho%C3%A0ng},
urldate = {2026-11-06}
}