sa hoàng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sa hoàng

  • saː˧˧ hwa̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • ʂaː˧˥ hwaːŋ˧˧ Huế
  • ʂaː˧˧ hwaːŋ˨˩ Saigon
  • ʂaː˧˥ hwaŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ʂaː˧˥˧ hwaŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Tước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.
  2. (Từ cũ) kết hợp hạn chế trong "ngựa sa hoàng" là loài ngựa sắc lông vàng của người Xa (Sa) ở Quảng Tây, Trung Quốc, tiếng hí oang oang và chạy rất nhanh.
  3. (Từ cổ) rút ngắn của "sa để hoàng kim" (cũng gọi là "sa kim") nghĩa là hạt vàng nhỏ ở dưới đáy cát, chỉ anh hùng ở lẫn với người tầm thường.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sa hoàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sa%20ho%C3%A0ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sa hoàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sa%20ho%C3%A0ng

Chicago

"sa hoàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sa%20ho%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{sa_hoa_ng_2026,
  title = {sa hoàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/sa%20ho%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-06}
}