sa thạch

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sa thạch

  • saː˧˧ tʰa̰ʔjk˨˩ Hà Nội
  • ʂaː˧˥ tʰa̰t˨˨ Huế
  • ʂaː˧˧ tʰat˨˩˨ Saigon
  • ʂaː˧˥ tʰajk˨˨ Vinh
  • ʂaː˧˥ tʰa̰jk˨˨ Thanh Chương
  • ʂaː˧˥˧ tʰa̰jk˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. . Nham biến hình mà thành phần chủ yếu là đá cương ngọc, rất rắn, dùng để đánh nhẵn thủy tinh hoặc gỗ khi tán thành bột và gắn chặt bằng hồ vào giấy hoặc vải cứng (giấy ráp).

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sa thạch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sa%20th%E1%BA%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sa thạch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sa%20th%E1%BA%A1ch

Chicago

"sa thạch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sa%20th%E1%BA%A1ch.

BibTeX
@misc{sa_tha_ch_2026,
  title = {sa thạch},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/sa%20th%E1%BA%A1ch},
  urldate = {2026-11-06}
}