sai

English · Français · Italiano · Português · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sai

adjective

  1. Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau. Vườn cam sai quả.
  2. Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi. Nói sai sự thật.
  3. chệch đi so với nhau, không khớp với nhau. Sai khớp xương.
  4. Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác. Đồng hồ chạy sai.
  5. Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết sai chính tả.

verb

  1. Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình. Sai con pha chè mời khách.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sai. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sai

Chicago

"sai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sai.

BibTeX
@misc{sai_2026,
  title = {sai},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/sai},
  urldate = {2026-11-06}
}