sai
English · Français · Italiano · Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sai
adjective
- Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau. Vườn cam sai quả.
- Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi. Nói sai sự thật.
- chệch đi so với nhau, không khớp với nhau. Sai khớp xương.
- Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác. Đồng hồ chạy sai.
- Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết sai chính tả.
verb
- Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình. Sai con pha chè mời khách.
In English
Talk about this word "sai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sai. Accessed 6 Nov. 2026. sai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sai "sai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sai.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{sai_2026,
title = {sai},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/sai},
urldate = {2026-11-06}
}