sang

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sang

noun

  1. Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến. Sang tuần sau.

adjective

  1. . Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.
  2. Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.

Opposite: hèn

verb

  1. Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng). Sang nhà hàng xóm.
  2. Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
  3. . Chuyển cho người khác quyền sở hữu. Sang nhà cho em.
  4. Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc. Sang băng video.
  5. Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.

Thesaurus

adjective

Opposite: hèn

Talk about this word

Cite this
MLA

"sang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sang

Chicago

"sang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sang.

BibTeX
@misc{sang_2026,
  title = {sang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/sang},
  urldate = {2026-11-06}
}