sang
English · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sang
noun
- Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến. Sang tuần sau.
adjective
- . Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.
- Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
Opposite: hèn
verb
- Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng). Sang nhà hàng xóm.
- Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
- . Chuyển cho người khác quyền sở hữu. Sang nhà cho em.
- Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc. Sang băng video.
- Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.
Thesaurus
adjective
Opposite: hèn
Talk about this word "sang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sang. Accessed 6 Nov. 2026. sang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sang "sang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sang.Cite this
@misc{sang_2026,
title = {sang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/sang},
urldate = {2026-11-06}
}