siêu âm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
siêu âm
- siəw˧˧ əm˧˧ Hà Nội
- ʂiəw˧˥ əm˧˥ Huế
- ʂiəw˧˧ əm˧˧ Saigon
- ʂiəw˧˥ əm˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ʂiəw˧˥˧ əm˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Dao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm.
- Gọi tắt của phương pháp siêu âm y khoa.
adjective
- Có tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh. Máy bay phản lực siêu âm.
verb
- Chẩn đoán, thăm khám bằng phương pháp siêu âm y khoa. Khi phát hiện thai có dấu hiệu bất thường, các thai phụ sẽ được siêu âm hình thái chi tiết, siêu âm tim thai, hệ thần kinh trung ương bằng hệ thống thiết bị siêu âm tiên tiến nhất, cho phép quan sát rõ nét cấu trúc và mạch máu của thai, đặc biệt ở giai đoạn sớm.
In English
- ultrasound sound
Talk about this word "siêu âm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/si%C3%AAu%20%C3%A2m. Accessed 7 Nov. 2026. siêu âm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/si%C3%AAu%20%C3%A2m "siêu âm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/si%C3%AAu%20%C3%A2m.Cite this
@misc{sie_u_a_m_2026,
title = {siêu âm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/si%C3%AAu%20%C3%A2m},
urldate = {2026-11-07}
}