siêu hình học

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

siêu hình học

  • siəw˧˧ hï̤ŋ˨˩ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
  • ʂiəw˧˥ hïn˧˧ ha̰wk˨˨ Huế
  • ʂiəw˧˧ hɨn˨˩ hawk˨˩˨ Saigon
  • ʂiəw˧˥ hïŋ˧˧ hawk˨˨ Vinh
  • ʂiəw˧˥ hïŋ˧˧ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
  • ʂiəw˧˥˧ hïŋ˧˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Phương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời gian mà xét sự vật, chỉ nhìn thấy sự vật riêng lẻ mà không nhìn thấy mối liên quan giữa các sự vật, chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn thể, chỉ nhìn thấy sự hòa hợp của sự vật mà không nhìn thấy mâu thuẫn của sự vật, do đó có những nhận định xa thực tế, mơ hồ, không phù hợp với sự phát triển của thực tế khách quan.

In English

  • metaphysics branch of philosophy that studies first principles

Talk about this word

Cite this
MLA

"siêu hình học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/si%C3%AAu%20h%C3%ACnh%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

siêu hình học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/si%C3%AAu%20h%C3%ACnh%20h%E1%BB%8Dc

Chicago

"siêu hình học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/si%C3%AAu%20h%C3%ACnh%20h%E1%BB%8Dc.

BibTeX
@misc{sie_u_hi_nh_ho_c_2026,
  title = {siêu hình học},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/si%C3%AAu%20h%C3%ACnh%20h%E1%BB%8Dc},
  urldate = {2026-11-07}
}