sinh động

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sinh động

  • sïŋ˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • ʂïn˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
  • ʂɨn˧˧ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
  • ʂïŋ˧˥ ɗəwŋ˨˨ Vinh
  • ʂïŋ˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương
  • ʂïŋ˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 生動.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt. Một tác phẩm văn nghệ sinh động .

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sinh động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sinh%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

sinh động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sinh%20%C4%91%E1%BB%99ng

Chicago

"sinh động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sinh%20%C4%91%E1%BB%99ng.

BibTeX
@misc{sinh_o_ng_2026,
  title = {sinh động},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/sinh%20%C4%91%E1%BB%99ng},
  urldate = {2026-11-07}
}