ميكوين

sinh học tế bào

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

sinh học tế bào

  • sïŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩ te˧˥ ɓa̤ːw˨˩ Hà Nội
  • ʂïn˧˥ ha̰wk˨˨ tḛ˩˧ ɓaːw˧˧ Huế
  • ʂɨn˧˧ hawk˨˩˨ te˧˥ ɓaːw˨˩ Saigon
  • ʂïŋ˧˥ hawk˨˨ te˩˩ ɓaːw˧˧ Vinh
  • ʂïŋ˧˥ ha̰wk˨˨ te˩˩ ɓaːw˧˧ Thanh Chương
  • ʂïŋ˧˥˧ ha̰wk˨˨ tḛ˩˧ ɓaːw˧˧ Hà Tĩnh

من أين أتت

Từ ghép giữa sinh học + tế bào

اسم

  1. Một phân ngành chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của tế bào.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"sinh học tế bào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sinh%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

sinh học tế bào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sinh%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o

Chicago

"sinh học tế bào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sinh%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o.

BibTeX
@misc{sinh_ho_c_te_ba_o_2026,
  title = {sinh học tế bào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/sinh%20h%E1%BB%8Dc%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-07}
}