sinh vật

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

sinh vật

  • sïŋ˧˧ və̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • ʂïn˧˥ jə̰k˨˨ Huế
  • ʂɨn˧˧ jək˨˩˨ Saigon
  • ʂïŋ˧˥ vət˨˨ Vinh
  • ʂïŋ˧˥ və̰t˨˨ Thanh Chương
  • ʂïŋ˧˥˧ və̰t˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 生物.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết. Con gà, cây đậu, vi khuẩn,... đều là các sinh vật sống.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"sinh vật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/sinh%20v%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

sinh vật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/sinh%20v%E1%BA%ADt

Chicago

"sinh vật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/sinh%20v%E1%BA%ADt.

BibTeX
@misc{sinh_va_t_2026,
  title = {sinh vật},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/sinh%20v%E1%BA%ADt},
  urldate = {2026-11-06}
}