ミクウィン

soái hạm

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

soái hạm

  • swaːj˧˥ ha̰ːʔm˨˩ Hà Nội
  • ʂwa̰ːj˩˧ ha̰ːm˨˨ Huế
  • ʂwaːj˧˥ haːm˨˩˨ Saigon
  • ʂwaːj˩˩ haːm˨˨ Vinh
  • ʂwaːj˩˩ ha̰ːm˨˨ Thanh Chương
  • ʂwa̰ːj˩˧ ha̰ːm˨˨ Hà Tĩnh

名詞

  1. Loại tàu chiến được dùng bởi tư lệnh chỉ huy của một nhóm hải quân. Tàu thường được treo cờ riêng, ở vị trí dẫn đầu trong một nhóm tàu, cũng như có kích cỡ lớn nhất, tốc độ nhanh và được trang bị vũ khí mạnh hơn so với các tàu thông thường khác. Họ vay kín để xem chiếc soái hạm và nói rằng nó được hạ thủy từ thập niên 90.

英語で

  • flagship ship occupied by the fleet's commander

この単語について話す

引用する
MLA

"soái hạm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/so%C3%A1i%20h%E1%BA%A1m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

soái hạm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/so%C3%A1i%20h%E1%BA%A1m

Chicago

"soái hạm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/so%C3%A1i%20h%E1%BA%A1m.

BibTeX
@misc{soa_i_ha_m_2026,
  title = {soái hạm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/so%C3%A1i%20h%E1%BA%A1m},
  urldate = {2026-11-07}
}